thò

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thò (Động từ)

(Khẩu ngữ) đưa vào sâu bên trong một vật gì đó qua miệng của nó, thường với mục đích lấy đồ ở bên trong.

Ví dụ (3)
  • 1."Thò đũa vào nồi."
  • 2."Thò tay vào túi lấy tiền."
  • 3."Thò cái ngón tay vào khe hở để lấy món đồ rơi."

Lưu ý khi sử dụng "thò"

Lưu ý về động từ

"thò" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thò"

thò là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) đưa vào sâu bên trong một vật gì đó qua miệng của nó, thường với mục đích lấy đồ ở bên trong. Ví dụ: "Thò đũa vào nồi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này