thính phòng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thính phòng (Danh từ)

Phòng hòa nhạc nhỏ, thường dùng để tổ chức các buổi biểu diễn âm nhạc hoặc giao lưu văn nghệ.

Ví dụ (2)
  • 1."Buổi hòa nhạc hôm nay sẽ diễn ra tại thính phòng của trường."
  • 2."Thính phòng này có sức chứa khoảng 200 người."

Lưu ý khi sử dụng "thính phòng"

Lưu ý về danh từ

"thính phòng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thính phòng"

thính phòng là danh từ trong tiếng Việt. Phòng hòa nhạc nhỏ, thường dùng để tổ chức các buổi biểu diễn âm nhạc hoặc giao lưu văn nghệ. Ví dụ: "Buổi hòa nhạc hôm nay sẽ diễn ra tại thính phòng của trường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này