thòi

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thòi (Động từ)

dành thời gian để làm gì, thường mang tính chất vui vẻ, không nghiêm túc.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay chúng ta thòi một chút với nhau ở quán cà phê nhé."
  • 2."Chị ấy thích thòi vào những buổi tối rảnh rỗi để xem phim hài."
  • 3."Mấy đứa nhỏ thòi ở công viên sau giờ học."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thòi (Danh từ)

hành động hoặc quá trình nghỉ ngơi, vui chơi để giảm bớt căng thẳng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuối tuần là thời gian để thòi và thư giãn."
  • 2."Lên núi thòi là cách tốt nhất để quên đi những lo âu hàng ngày."
  • 3."Cả nhà cùng đi biển để thòi sau một tuần làm việc mệt mỏi."

Lưu ý khi sử dụng "thòi"

Lưu ý về động từ

"thòi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thòi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thòi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thòi"

thòi là động từ, danh từ trong tiếng Việt. dành thời gian để làm gì, thường mang tính chất vui vẻ, không nghiêm túc. Ví dụ: "Hôm nay chúng ta thòi một chút với nhau ở quán cà phê nhé."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này