thính lực

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thính lực (Danh từ)

Khả năng nghe rõ của tai.

Ví dụ (3)
  • 1."Tuổi càng cao, thính lực càng suy giảm."
  • 2."Một số người cần sử dụng máy nghe để cải thiện thính lực."
  • 3."Việc kiểm tra thính lực định kỳ là rất quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "thính lực"

Lưu ý về danh từ

"thính lực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thính lực"

thính lực là danh từ trong tiếng Việt. Khả năng nghe rõ của tai. Ví dụ: "Tuổi càng cao, thính lực càng suy giảm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này