thòi lòi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thòi lòi (Động từ)

(Khẩu ngữ) Lòi ra hoặc chìa ra ngoài một cách lôi thôi, không gọn gàng.

Ví dụ (2)
  • 1."Gấu áo bên trong thòi lòi ra."
  • 2."Túi quần của anh ấy bị rách, khẩu trang thòi lòi ra ngoài."

Lưu ý khi sử dụng "thòi lòi"

Lưu ý về động từ

"thòi lòi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thòi lòi"

thòi lòi là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Lòi ra hoặc chìa ra ngoài một cách lôi thôi, không gọn gàng. Ví dụ: "Gấu áo bên trong thòi lòi ra."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này