thít
Định nghĩa
Nghĩa 1: thít (Động từ)
(Phương ngữ) Làm cho chặt lại, bó chặt vào.
- 1."Chiếc áo bó thít vào người."
- 2."Thít sợi dây chằng cho chặt."
- 3."Cần thít chặt các miếng ghép lại với nhau."
Lưu ý khi sử dụng "thít"
Lưu ý về động từ
"thít" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "thít"
thít là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Làm cho chặt lại, bó chặt vào. Ví dụ: "Chiếc áo bó thít vào người."
Từ liên quan
thính giả
(Trang trọng) người nghe các buổi biểu diễn nghệ thuật, âm nhạc, hoặc các buổi diễn thuyết, v.v.
thính lực
Khả năng nghe rõ của tai.
thính phòng
Phòng hòa nhạc nhỏ, thường dùng để tổ chức các buổi biểu diễn âm nhạc hoặc giao lưu văn nghệ.
thò
(Khẩu ngữ) đưa vào sâu bên trong một vật gì đó qua miệng của nó, thường với mục đích lấy đồ ở bên trong.
thò lò
Lối đánh bạc cổ xưa, sử dụng con quay có sáu mặt số.
thòi
dành thời gian để làm gì, thường mang tính chất vui vẻ, không nghiêm túc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.