thít

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thít (Động từ)

(Phương ngữ) Làm cho chặt lại, bó chặt vào.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc áo bó thít vào người."
  • 2."Thít sợi dây chằng cho chặt."
  • 3."Cần thít chặt các miếng ghép lại với nhau."

Lưu ý khi sử dụng "thít"

Lưu ý về động từ

"thít" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thít"

thít là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Làm cho chặt lại, bó chặt vào. Ví dụ: "Chiếc áo bó thít vào người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này