thò lò

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thò lò (Danh từ)

Lối đánh bạc cổ xưa, sử dụng con quay có sáu mặt số.

Ví dụ (1)
  • 1."Trò chơi thò lò từng rất phổ biến trong các phiên chợ xưa."
2
Động từ

Nghĩa 2: thò lò (Động từ)

Biểu thị hành động nước mũi chảy ra dài thành vệt.

Ví dụ (2)
  • 1."Thò lò mũi xanh."
  • 2."Sau khi chơi đùa ngoài trời, bé thò lò mũi và cần phải lau sạch."

Lưu ý khi sử dụng "thò lò"

Lưu ý về động từ

"thò lò" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thò lò" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thò lò" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thò lò"

thò lò là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Lối đánh bạc cổ xưa, sử dụng con quay có sáu mặt số. Ví dụ: "Trò chơi thò lò từng rất phổ biến trong các phiên chợ xưa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này