thổ cư

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thổ cư (Danh từ)

Đất được sử dụng cho mục đích xây dựng nhà ở (nói chung).

Ví dụ (3)
  • 1."Đất thổ cư"
  • 2."Gia đình tôi mới mua một lô đất thổ cư để xây nhà."
  • 3."Khi đầu tư bất động sản, cần chú ý đến vị trí đất thổ cư."

Lưu ý khi sử dụng "thổ cư"

Lưu ý về danh từ

"thổ cư" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thổ cư"

thổ cư là danh từ trong tiếng Việt. Đất được sử dụng cho mục đích xây dựng nhà ở (nói chung). Ví dụ: "Đất thổ cư"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này