thính giả

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thính giả (Danh từ)

(Trang trọng) người nghe các buổi biểu diễn nghệ thuật, âm nhạc, hoặc các buổi diễn thuyết, v.v.

Ví dụ (4)
  • 1."Thính giả đến nghe hòa nhạc."
  • 2."Thính giả của đài tiếng nói Việt Nam."
  • 3."Các thính giả đang chăm chú lắng nghe diễn giả."
  • 4."Chương trình thu hút hàng ngàn thính giả mỗi tuần."

Lưu ý khi sử dụng "thính giả"

Lưu ý về danh từ

"thính giả" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thính giả"

thính giả là danh từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) người nghe các buổi biểu diễn nghệ thuật, âm nhạc, hoặc các buổi diễn thuyết, v.v. Ví dụ: "Thính giả đến nghe hòa nhạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này