thính giả
Định nghĩa
Nghĩa 1: thính giả (Danh từ)
(Trang trọng) người nghe các buổi biểu diễn nghệ thuật, âm nhạc, hoặc các buổi diễn thuyết, v.v.
- 1."Thính giả đến nghe hòa nhạc."
- 2."Thính giả của đài tiếng nói Việt Nam."
- 3."Các thính giả đang chăm chú lắng nghe diễn giả."
- 4."Chương trình thu hút hàng ngàn thính giả mỗi tuần."
Lưu ý khi sử dụng "thính giả"
Lưu ý về danh từ
"thính giả" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "thính giả"
thính giả là danh từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) người nghe các buổi biểu diễn nghệ thuật, âm nhạc, hoặc các buổi diễn thuyết, v.v. Ví dụ: "Thính giả đến nghe hòa nhạc."
Từ liên quan
thím
(Phương ngữ) Từ dùng bởi người đàn ông (cùng vợ) trong giao tiếp để gọi em dâu của mình hoặc để gọi người phụ nữ đã có chồng một cách thân mật, như thể xem họ là em dâu trong cách gọi của con cái.
thính
Cám rang, thường được sử dụng làm mồi nhử tôm cá hoặc để ăn thay cơm trong thời gian đói kém.
thính giác
Cảm giác cho phép nhận biết các âm thanh thông qua tai.
thính lực
Khả năng nghe rõ của tai.
thính phòng
Phòng hòa nhạc nhỏ, thường dùng để tổ chức các buổi biểu diễn âm nhạc hoặc giao lưu văn nghệ.
thít
(Phương ngữ) Làm cho chặt lại, bó chặt vào.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.