thiếp

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thiếp (Danh từ)

(Văn chương) từ mà người phụ nữ xưa dùng để tự xưng một cách khiêm nhường khi nói với chồng hoặc với đàn ông nói chung.

Ví dụ (1)
  • 1.""Nàng rằng: Phận gái chữ tòng, Chàng đi, thiếp cũng quyết lòng xin đi.""
2
Danh từ

Nghĩa 2: thiếp (Danh từ)

Danh thiếp (nói tắt).

Ví dụ (1)
  • 1."Tôi đã gửi thiếp mời đến tất cả bạn bè."
3
Danh từ

Nghĩa 3: thiếp (Danh từ)

Bản chữ Hán viết đẹp, dùng làm mẫu để học viết chữ Hán.

Ví dụ (1)
  • 1."Học sinh phải sao chép từ thiếp để luyện chữ."
4
Động từ

Nghĩa 4: thiếp (Động từ)

Rơi vào trạng thái như ngủ say, không còn biết gì nữa, thường là do mệt mỏi quá mức.

Ví dụ (2)
  • 1."Mệt quá, thiếp đi lúc nào không biết."
  • 2."Sau một ngày làm việc vất vả, tôi chỉ muốn thiếp đi ngay."
5
Động từ

Nghĩa 5: thiếp (Động từ)

(Ít dùng)

Lưu ý khi sử dụng "thiếp"

Lưu ý về động từ

"thiếp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thiếp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thiếp" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thiếp"

thiếp là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Văn chương) từ mà người phụ nữ xưa dùng để tự xưng một cách khiêm nhường khi nói với chồng hoặc với đàn ông nói chung. Ví dụ: ""Nàng rằng: Phận gái chữ tòng, Chàng đi, thiếp cũng quyết lòng xin đi.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này