thiến

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thiến (Động từ)

(Khẩu ngữ) chỉ việc cắt bỏ hoàn toàn một bộ phận hoặc phần nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Ngọn cây bị đạn pháo thiến cụt."
  • 2."Chủ thầu thiến mất một phần tiền công của thợ."
  • 3."Cái bàn bị thiến một chân nên không đứng vững."
  • 4."Họ thiến bớt chi phí để tiết kiệm ngân sách."

Lưu ý khi sử dụng "thiến"

Lưu ý về động từ

"thiến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thiến"

thiến là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ việc cắt bỏ hoàn toàn một bộ phận hoặc phần nào đó. Ví dụ: "Ngọn cây bị đạn pháo thiến cụt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này