thiết bị

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thiết bị (Danh từ)

Tổng hợp các máy móc, dụng cụ và phụ tùng cần thiết cho một hoạt động cụ thể.

Ví dụ (4)
  • 1."Không có thiết bị thay thế."
  • 2."Thiết bị quân sự."
  • 3."Các thiết bị y tế rất quan trọng trong bệnh viện."
  • 4."Chúng tôi vừa lắp đặt thiết bị mới cho dây chuyền sản xuất."

Lưu ý khi sử dụng "thiết bị"

Lưu ý về danh từ

"thiết bị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thiết bị"

thiết bị là danh từ trong tiếng Việt. Tổng hợp các máy móc, dụng cụ và phụ tùng cần thiết cho một hoạt động cụ thể. Ví dụ: "Không có thiết bị thay thế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này