thiết bì

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thiết bì (Danh từ)

Một loại vải mỏng, thường được dùng để may quần áo hoặc trang trí.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc áo này được may bằng thiết bì, rất nhẹ và thoáng mát."
  • 2."Mình thích những bộ đồ làm từ thiết bì vì chúng rất dễ mặc trong mùa hè."
  • 3."Thiết bì có nhiều họa tiết đẹp, phù hợp cho cả nam và nữ."
2
Động từ

Nghĩa 2: thiết bì (Động từ)

Hành động thiết kế lại một cái gì đó, làm cho nó trở nên mới mẻ hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi cần thiết bì lại trang web để thu hút nhiều khách hàng hơn."
  • 2."Cô ấy muốn thiết bì lại không gian sống của mình với những vật dụng mới."
  • 3."Họ đã quyết định thiết bì căn phòng để nó trông sáng sủa và rộng rãi hơn."

Lưu ý khi sử dụng "thiết bì"

Lưu ý về động từ

"thiết bì" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thiết bì" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thiết bì" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thiết bì"

thiết bì là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại vải mỏng, thường được dùng để may quần áo hoặc trang trí. Ví dụ: "Chiếc áo này được may bằng thiết bì, rất nhẹ và thoáng mát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này