thiện xạ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thiện xạ (Tính từ)

Khả năng bắn súng thành thạo, có tài trong việc sử dụng vũ khí.

Ví dụ (3)
  • 1."Tay thiện xạ"
  • 2."Anh ấy là một thiện xạ, luôn đạt điểm cao trong mỗi lần bắn."
  • 3."Nhờ vào sự tập luyện chăm chỉ, cô ấy trở thành thiện xạ của đội bắn súng."

Lưu ý khi sử dụng "thiện xạ"

Lưu ý về tính từ

"thiện xạ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thiện xạ"

thiện xạ là tính từ trong tiếng Việt. Khả năng bắn súng thành thạo, có tài trong việc sử dụng vũ khí. Ví dụ: "Tay thiện xạ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này