thiệt

Tính từPhó từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thiệt (Tính từ)

Thực sự, chân thật, không giả dối.

Ví dụ (3)
  • 1."Món ăn này thiệt ngon quá, tôi muốn ăn thêm."
  • 2."Cô ấy nói thiệt, không như những gì người khác nói về cô ấy."
  • 3."Anh ấy đang thiệt sự cố gắng trong công việc của mình."
2
Phó từ

Nghĩa 2: thiệt (Phó từ)

Chỉ sự khẳng định một điều gì đó, thường dùng để nhấn mạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thiệt không biết làm sao để giúp bạn."
  • 2."Cô ấy thiệt đã hoàn thành bài tập hôm qua."
  • 3."Đây thiệt là một trải nghiệm thú vị cho tôi."

Lưu ý khi sử dụng "thiệt"

Lưu ý về tính từ

"thiệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "thiệt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thiệt"

thiệt là tính từ, phó từ trong tiếng Việt. Thực sự, chân thật, không giả dối. Ví dụ: "Món ăn này thiệt ngon quá, tôi muốn ăn thêm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này