thiện ý
Định nghĩa
Nghĩa 1: thiện ý (Danh từ)
Ý định hoặc mong muốn tốt đẹp trong mối quan hệ với người khác.
- 1."Tỏ rõ thiện ý."
- 2."Có thiện ý giúp đỡ."
- 3."Họ luôn thể hiện thiện ý với hàng xóm."
Lưu ý khi sử dụng "thiện ý"
Lưu ý về danh từ
"thiện ý" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "thiện ý"
thiện ý là danh từ trong tiếng Việt. Ý định hoặc mong muốn tốt đẹp trong mối quan hệ với người khác. Ví dụ: "Tỏ rõ thiện ý."
Từ liên quan
thiện nghệ
(Khẩu ngữ) rất giỏi và thành thạo trong một nghề hay một công việc nào đó.
thiện tâm
Tấm lòng nhân hậu, lòng từ thiện.
thiện xạ
Khả năng bắn súng thành thạo, có tài trong việc sử dụng vũ khí.
thiệp
Từ dùng để chỉ thiếp, thường là một loại giấy được thiết kế để gửi lời chúc hoặc thông điệp.
thiệt
Thực sự, chân thật, không giả dối.
thiệt hơn
Từ dùng để chỉ việc cân nhắc, tính toán giữa lợi ích và thiệt hại một cách tổng quát.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.