thiện nam tín nữ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thiện nam tín nữ (Danh từ)

Thuật ngữ dùng để chỉ những người có đức hạnh, sống thiện lành, thuộc về đạo đức tốt, thường được sử dụng trong tư tưởng Phật giáo.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong tín ngưỡng Phật giáo, thiện nam tín nữ là những người cúng dường chùa chiền."
  • 2."Để trở thành thiện nam tín nữ, bạn cần thực hành nhiều điều tốt đẹp và giúp đỡ người khác."
  • 3."Các thiện nam tín nữ thường tham gia các hoạt động từ thiện để hỗ trợ cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "thiện nam tín nữ"

Lưu ý về danh từ

"thiện nam tín nữ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thiện nam tín nữ"

thiện nam tín nữ là danh từ trong tiếng Việt. Thuật ngữ dùng để chỉ những người có đức hạnh, sống thiện lành, thuộc về đạo đức tốt, thường được sử dụng trong tư tưởng Phật giáo. Ví dụ: "Trong tín ngưỡng Phật giáo, thiện nam tín nữ là những người cúng dường chùa chiền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này