thiệp

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thiệp (Danh từ)

Từ dùng để chỉ thiếp, thường là một loại giấy được thiết kế để gửi lời chúc hoặc thông điệp.

Ví dụ (2)
  • 1."Tấm thiệp chúc Tết."
  • 2."Mình vừa nhận được thiệp mời dự tiệc cưới."
2
Tính từ

Nghĩa 2: thiệp (Tính từ)

Tính từ chỉ sự lịch sự, tinh tế và khéo léo trong cách giao tiếp.

Ví dụ (2)
  • 1."Ăn nói thiệp."
  • 2."Một tay thiệp đời, biết cách ứng xử với mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "thiệp"

Lưu ý về tính từ

"thiệp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"thiệp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thiệp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thiệp"

thiệp là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ thiếp, thường là một loại giấy được thiết kế để gửi lời chúc hoặc thông điệp. Ví dụ: "Tấm thiệp chúc Tết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này