thiên tài

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thiên tài (Danh từ)

Người có tài năng vượt trội trong một lĩnh vực nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Ông ấy là một thiên tài trong lĩnh vực âm nhạc, ai cũng ngưỡng mộ."
  • 2."Cô bé 12 tuổi đó đã viết những bài thơ thật xuất sắc, ai cũng nói cô là thiên tài."
  • 3."Trong toán học, anh ấy được xem là thiên tài khi giải được những bài toán khó ngay lập tức."
2
Tính từ

Nghĩa 2: thiên tài (Tính từ)

Mang tính chất vượt trội, xuất sắc hơn người bình thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Đây là một sản phẩm thiên tài, thật sự rất tiện ích cho cuộc sống hàng ngày."
  • 2."Thiết kế này rất thiên tài, giúp tiết kiệm không gian mà vẫn rất đẹp."
  • 3."Cách giải quyết vấn đề của cô ấy thật thiên tài, khiến tất cả mọi người phải thán phục."

Lưu ý khi sử dụng "thiên tài"

Lưu ý về tính từ

"thiên tài" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"thiên tài" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thiên tài" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thiên tài"

thiên tài là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Người có tài năng vượt trội trong một lĩnh vực nào đó. Ví dụ: "Ông ấy là một thiên tài trong lĩnh vực âm nhạc, ai cũng ngưỡng mộ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này