thiên tính

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thiên tính (Danh từ)

Tính cách bẩm sinh, được trời phú cho.

Ví dụ (3)
  • 1."Thiên tính hiền lành."
  • 2."Mỗi người đều có thiên tính riêng của mình."
  • 3."Thiên tính tức là những gì mà mỗi cá nhân có từ khi sinh ra."

Lưu ý khi sử dụng "thiên tính"

Lưu ý về danh từ

"thiên tính" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thiên tính"

thiên tính là danh từ trong tiếng Việt. Tính cách bẩm sinh, được trời phú cho. Ví dụ: "Thiên tính hiền lành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này