thiên thời

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thiên thời (Danh từ)

Điều kiện tự nhiên như thời tiết và khí hậu nói chung.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong nông nghiệp, thiên thời rất quan trọng để mùa màng bội thu."
  • 2."Thiên thời, địa lợi và nhân hòa là ba yếu tố quyết định thành công."

Lưu ý khi sử dụng "thiên thời"

Lưu ý về danh từ

"thiên thời" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thiên thời"

thiên thời là danh từ trong tiếng Việt. Điều kiện tự nhiên như thời tiết và khí hậu nói chung. Ví dụ: "Trong nông nghiệp, thiên thời rất quan trọng để mùa màng bội thu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này