thiên địa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thiên địa (Danh từ)

Từ cổ dùng để chỉ trời và đất.

Ví dụ (2)
  • 1."Vái thiên địa"
  • 2."Nhân loại sống trong thiên địa này."

Lưu ý khi sử dụng "thiên địa"

Lưu ý về danh từ

"thiên địa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thiên địa"

thiên địa là danh từ trong tiếng Việt. Từ cổ dùng để chỉ trời và đất. Ví dụ: "Vái thiên địa"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này