thiên địch
Định nghĩa
Nghĩa 1: thiên địch (Danh từ)
Loài sinh vật có khả năng tiêu diệt hoặc kiểm soát một loài sinh vật thường gây hại khác.
- 1."Rệp vừng là thiên địch của côn trùng gây hại cho cây trồng."
- 2."Sử dụng thiên địch để kiểm soát sâu bệnh giúp bảo vệ mùa màng một cách tự nhiên."
Lưu ý khi sử dụng "thiên địch"
Lưu ý về danh từ
"thiên địch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "thiên địch"
thiên địch là danh từ trong tiếng Việt. Loài sinh vật có khả năng tiêu diệt hoặc kiểm soát một loài sinh vật thường gây hại khác. Ví dụ: "Rệp vừng là thiên địch của côn trùng gây hại cho cây trồng."
Từ liên quan
thiên đầu thống
Tên gọi thông thường của bệnh glaucoma, một tình trạng ảnh hưởng đến thị lực.
thiên đỉnh
Điểm tưởng tượng nơi giao nhau giữa đường thẳng đứng qua vị trí người quan sát và vòm trời.
thiên địa
Từ cổ dùng để chỉ trời và đất.
thiêng
Có giá trị tâm linh, linh thiêng hay có sức mạnh đặc biệt trong văn hóa. Thường được dùng để chỉ những thứ được tôn kính, mang tính thiêng liêng.
thiêng liêng
Rất cao quý, đáng tôn thờ và được coi trọng, giữ gìn một cách đặc biệt.
thiêu
Gây ra sự cháy, làm cho một vật gì đó bị đốt nóng và phát ra lửa.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.