thiên địch

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thiên địch (Danh từ)

Loài sinh vật có khả năng tiêu diệt hoặc kiểm soát một loài sinh vật thường gây hại khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Rệp vừng là thiên địch của côn trùng gây hại cho cây trồng."
  • 2."Sử dụng thiên địch để kiểm soát sâu bệnh giúp bảo vệ mùa màng một cách tự nhiên."

Lưu ý khi sử dụng "thiên địch"

Lưu ý về danh từ

"thiên địch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thiên địch"

thiên địch là danh từ trong tiếng Việt. Loài sinh vật có khả năng tiêu diệt hoặc kiểm soát một loài sinh vật thường gây hại khác. Ví dụ: "Rệp vừng là thiên địch của côn trùng gây hại cho cây trồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này