thiêng liêng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thiêng liêng (Tính từ)

Rất cao quý, đáng tôn thờ và được coi trọng, giữ gìn một cách đặc biệt.

Ví dụ (4)
  • 1."Lời thề thiêng liêng"
  • 2."Giây phút thiêng liêng"
  • 3."Tình yêu cha mẹ là điều thiêng liêng nhất."
  • 4."Các truyền thống văn hóa dân gian thường được xem là thiêng liêng."

Lưu ý khi sử dụng "thiêng liêng"

Lưu ý về tính từ

"thiêng liêng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thiêng liêng"

thiêng liêng là tính từ trong tiếng Việt. Rất cao quý, đáng tôn thờ và được coi trọng, giữ gìn một cách đặc biệt. Ví dụ: "Lời thề thiêng liêng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này