thiêng

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thiêng (Tính từ)

Có giá trị tâm linh, linh thiêng hay có sức mạnh đặc biệt trong văn hóa. Thường được dùng để chỉ những thứ được tôn kính, mang tính thiêng liêng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chùa này được xem là nơi thiêng, nhiều người đến lễ bái để cầu sức khỏe."
  • 2."Người dân tin rằng bức tượng này có sức mạnh thiêng giúp mang lại bình an."
  • 3."Ngày lễ cầu mưa là ngày rất thiêng đối với người dân ở đây."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thiêng (Danh từ)

Vật hoặc địa điểm được coi là thiêng liêng, có ý nghĩa tâm linh.

Ví dụ (3)
  • 1."Núi này là một thiêng địa trong truyền thuyết của người dân tộc."
  • 2."Nhiều người đã thực hiện hành trình đến các thiêng địa nổi tiếng để cầu nguyện."
  • 3."Trong ngôi làng có một thiêng vật mà người dân rất tôn kính."

Lưu ý khi sử dụng "thiêng"

Lưu ý về tính từ

"thiêng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"thiêng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thiêng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thiêng"

thiêng là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Có giá trị tâm linh, linh thiêng hay có sức mạnh đặc biệt trong văn hóa. Thường được dùng để chỉ những thứ được tôn kính, mang tính thiêng liêng. Ví dụ: "Chùa này được xem là nơi thiêng, nhiều người đến lễ bái để cầu sức khỏe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này