thí mạng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thí mạng (Động từ)

Hành động bỏ hết sức lực ra, bất chấp hậu quả.

Ví dụ (4)
  • 1."Làm thí mạng từ sáng đến tối."
  • 2."Phóng xe thí mạng."
  • 3."Anh ấy đã làm việc thí mạng để hoàn thành dự án đúng hạn."
  • 4."Cô ấy luyện tập thí mạng để chuẩn bị cho cuộc thi thể thao."

Lưu ý khi sử dụng "thí mạng"

Lưu ý về động từ

"thí mạng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thí mạng"

thí mạng là động từ trong tiếng Việt. Hành động bỏ hết sức lực ra, bất chấp hậu quả. Ví dụ: "Làm thí mạng từ sáng đến tối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này