thí mạng
Định nghĩa
Nghĩa 1: thí mạng (Động từ)
Hành động bỏ hết sức lực ra, bất chấp hậu quả.
- 1."Làm thí mạng từ sáng đến tối."
- 2."Phóng xe thí mạng."
- 3."Anh ấy đã làm việc thí mạng để hoàn thành dự án đúng hạn."
- 4."Cô ấy luyện tập thí mạng để chuẩn bị cho cuộc thi thể thao."
Lưu ý khi sử dụng "thí mạng"
Lưu ý về động từ
"thí mạng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "thí mạng"
thí mạng là động từ trong tiếng Việt. Hành động bỏ hết sức lực ra, bất chấp hậu quả. Ví dụ: "Làm thí mạng từ sáng đến tối."
Từ liên quan
thí bỏ
(Khẩu ngữ) chấp nhận từ bỏ một cái gì đó một cách không tiếc nuối để cứu lấy hoặc có được cái quý giá hơn, cần thiết hơn.
thí chủ
Từ mà người trong chùa dùng để gọi những khách tới lễ chùa.
thí dụ
Từ dùng để diễn tả một trường hợp giả định.
thí nghiệm
Quá trình kiểm tra, khảo sát một giả thuyết hoặc lý thuyết thông qua việc sử dụng các phương pháp khoa học.
thí sinh
Người tham gia vào một kỳ thi để đánh giá trình độ học vấn hoặc năng lực.
thí điểm
Một dự án hoặc chương trình được thực hiện thử nghiệm để đánh giá tính khả thi và hiệu quả trước khi triển khai rộng rãi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.