thí dụ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thí dụ (Danh từ)

Từ dùng để diễn tả một trường hợp giả định.

Ví dụ (4)
  • 1."Giả sử"
  • 2."Thí dụ, nếu trời mưa thì chúng ta nên mang ô."
  • 3."Đó là tôi thí dụ như vậy."
  • 4."Có nhiều cách làm khác nhau, thí dụ như nhận xét hoặc phân tích vấn đề."

Lưu ý khi sử dụng "thí dụ"

Lưu ý về danh từ

"thí dụ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thí dụ"

thí dụ là danh từ trong tiếng Việt. Từ dùng để diễn tả một trường hợp giả định. Ví dụ: "Giả sử"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này