thí bỏ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thí bỏ (Động từ)

(Khẩu ngữ) chấp nhận từ bỏ một cái gì đó một cách không tiếc nuối để cứu lấy hoặc có được cái quý giá hơn, cần thiết hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Thí bỏ xe để cứu tướng."
  • 2."Tình thế nguy cấp, đành thí bỏ một tay chân đắc lực."
  • 3."Trong cuộc chiến, anh ấy đã thí bỏ nhiều trang bị để bảo vệ đồng đội."

Lưu ý khi sử dụng "thí bỏ"

Lưu ý về động từ

"thí bỏ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thí bỏ"

thí bỏ là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chấp nhận từ bỏ một cái gì đó một cách không tiếc nuối để cứu lấy hoặc có được cái quý giá hơn, cần thiết hơn. Ví dụ: "Thí bỏ xe để cứu tướng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này