thí điểm
Định nghĩa
Nghĩa 1: thí điểm (Danh từ)
Một dự án hoặc chương trình được thực hiện thử nghiệm để đánh giá tính khả thi và hiệu quả trước khi triển khai rộng rãi.
- 1."Chúng tôi đang thực hiện một thí điểm về sử dụng năng lượng xanh trong cộng đồng."
- 2."Dự án thí điểm này sẽ giúp chúng tôi đánh giá tốt hơn nhu cầu của khách hàng."
- 3."Sau khi hoàn thành thí điểm, nhà trường sẽ quyết định có áp dụng mô hình mới hay không."
Nghĩa 2: thí điểm (Động từ)
Thực hiện một hoạt động để kiểm tra hoặc đánh giá một ý tưởng, sản phẩm hoặc phương pháp.
- 1."Chúng tôi sẽ thí điểm công nghệ mới trong lớp học để xem nó có mang lại hiệu quả không."
- 2."Công ty đã quyết định thí điểm sản phẩm mới trước khi phát hành chính thức."
- 3."Trường sẽ thí điểm chương trình giảng dạy trong một vài tháng tới."
Lưu ý khi sử dụng "thí điểm"
Lưu ý về động từ
"thí điểm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"thí điểm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "thí điểm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "thí điểm"
thí điểm là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một dự án hoặc chương trình được thực hiện thử nghiệm để đánh giá tính khả thi và hiệu quả trước khi triển khai rộng rãi. Ví dụ: "Chúng tôi đang thực hiện một thí điểm về sử dụng năng lượng xanh trong cộng đồng."
Từ liên quan
thí mạng
Hành động bỏ hết sức lực ra, bất chấp hậu quả.
thí nghiệm
Quá trình kiểm tra, khảo sát một giả thuyết hoặc lý thuyết thông qua việc sử dụng các phương pháp khoa học.
thí sinh
Người tham gia vào một kỳ thi để đánh giá trình độ học vấn hoặc năng lực.
thích
Hành động thúc vào người.
thích chí
Biểu hiện sự hài lòng, vui vẻ do điều gì đó phù hợp với mong muốn.
thích dụng
Phù hợp để sử dụng trong một mục đích nhất định.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.