thí sinh
Định nghĩa
Nghĩa 1: thí sinh (Danh từ)
Người tham gia vào một kỳ thi để đánh giá trình độ học vấn hoặc năng lực.
- 1."Danh sách thí sinh dự thi đại học."
- 2."Các thí sinh phải chuẩn bị kỹ càng trước ngày thi."
- 3."Thí sinh cần nộp hồ sơ đăng ký trước thời hạn quy định."
Lưu ý khi sử dụng "thí sinh"
Lưu ý về danh từ
"thí sinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "thí sinh"
thí sinh là danh từ trong tiếng Việt. Người tham gia vào một kỳ thi để đánh giá trình độ học vấn hoặc năng lực. Ví dụ: "Danh sách thí sinh dự thi đại học."
Từ liên quan
thí dụ
Từ dùng để diễn tả một trường hợp giả định.
thí mạng
Hành động bỏ hết sức lực ra, bất chấp hậu quả.
thí nghiệm
Quá trình kiểm tra, khảo sát một giả thuyết hoặc lý thuyết thông qua việc sử dụng các phương pháp khoa học.
thí điểm
Một dự án hoặc chương trình được thực hiện thử nghiệm để đánh giá tính khả thi và hiệu quả trước khi triển khai rộng rãi.
thích
Hành động thúc vào người.
thích chí
Biểu hiện sự hài lòng, vui vẻ do điều gì đó phù hợp với mong muốn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.