thí nghiệm
Định nghĩa
Nghĩa 1: thí nghiệm (Danh từ)
Quá trình kiểm tra, khảo sát một giả thuyết hoặc lý thuyết thông qua việc sử dụng các phương pháp khoa học.
- 1."Chúng tôi đang thực hiện một thí nghiệm mới để xem liệu loại phân bón này có hiệu quả hay không."
- 2."Trong môn hóa học, thí nghiệm là cách tuyệt vời để hiểu hơn về các phản ứng hóa học."
- 3."Các sinh viên sẽ tham gia vào thí nghiệm để tìm hiểu về kính hiển vi và các vi sinh vật."
Nghĩa 2: thí nghiệm (Động từ)
Thực hiện một thí nghiệm, thường mang tính nghiên cứu khoa học.
- 1."Giáo sư sẽ thí nghiệm với các loại chất liệu khác nhau trong tuần tới."
- 2."Chúng tôi cần thí nghiệm nhiều lần để có kết quả chính xác."
- 3."Họ đã thí nghiệm với công nghệ mới trong lĩnh vực y tế."
Lưu ý khi sử dụng "thí nghiệm"
Lưu ý về động từ
"thí nghiệm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"thí nghiệm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "thí nghiệm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "thí nghiệm"
thí nghiệm là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Quá trình kiểm tra, khảo sát một giả thuyết hoặc lý thuyết thông qua việc sử dụng các phương pháp khoa học. Ví dụ: "Chúng tôi đang thực hiện một thí nghiệm mới để xem liệu loại phân bón này có hiệu quả hay không."
Từ liên quan
thí chủ
Từ mà người trong chùa dùng để gọi những khách tới lễ chùa.
thí dụ
Từ dùng để diễn tả một trường hợp giả định.
thí mạng
Hành động bỏ hết sức lực ra, bất chấp hậu quả.
thí sinh
Người tham gia vào một kỳ thi để đánh giá trình độ học vấn hoặc năng lực.
thí điểm
Một dự án hoặc chương trình được thực hiện thử nghiệm để đánh giá tính khả thi và hiệu quả trước khi triển khai rộng rãi.
thích
Hành động thúc vào người.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.