thí chủ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thí chủ (Danh từ)

Từ mà người trong chùa dùng để gọi những khách tới lễ chùa.

Ví dụ (2)
  • 1."Thí chủ vui lòng ghi danh để tham gia lễ cầu siêu."
  • 2."Chúng tôi rất hoan nghênh thí chủ đến tham quan chùa."

Lưu ý khi sử dụng "thí chủ"

Lưu ý về danh từ

"thí chủ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thí chủ"

thí chủ là danh từ trong tiếng Việt. Từ mà người trong chùa dùng để gọi những khách tới lễ chùa. Ví dụ: "Thí chủ vui lòng ghi danh để tham gia lễ cầu siêu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này