thị chính

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thị chính (Danh từ)

Công việc hành chính liên quan đến quản lý của một thành phố hoặc thị xã, tại một số quốc gia.

Ví dụ (3)
  • 1."Toà thị chính (toà nhà làm việc của thành phố)"
  • 2."Các quyết định quan trọng thường được thông qua tại thị chính."
  • 3."Dịch vụ công cộng được cung cấp qua kênh thị chính."

Lưu ý khi sử dụng "thị chính"

Lưu ý về danh từ

"thị chính" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thị chính"

thị chính là danh từ trong tiếng Việt. Công việc hành chính liên quan đến quản lý của một thành phố hoặc thị xã, tại một số quốc gia. Ví dụ: "Toà thị chính (toà nhà làm việc của thành phố)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này