thỉnh thoảng

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: thỉnh thoảng (Phụ từ)

Từ chỉ tình huống xảy ra không thường xuyên, đôi khi xảy ra.

Ví dụ (4)
  • 1."Hai người thỉnh thoảng mới gặp nhau."
  • 2."Cái xe thỉnh thoảng lại hỏng."
  • 3."Tôi thỉnh thoảng nghe nhạc vào buổi tối."
  • 4."Chúng tôi thỉnh thoảng đi dã ngoại vào cuối tuần."

Câu hỏi thường gặp về "thỉnh thoảng"

thỉnh thoảng là phụ từ trong tiếng Việt. Từ chỉ tình huống xảy ra không thường xuyên, đôi khi xảy ra. Ví dụ: "Hai người thỉnh thoảng mới gặp nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này