thị hiếu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thị hiếu (Danh từ)

Xu hướng yêu thích hoặc ưa chuộng của một nhóm người trong một khoảng thời gian nhất định đối với một lối sống, phong cách hay sản phẩm nào đó trong sinh hoạt hàng ngày.

Ví dụ (3)
  • 1."Nắm bắt được thị hiếu của khách hàng."
  • 2."Thị hiếu âm nhạc của giới trẻ hiện nay rất đa dạng."
  • 3."Các nhà thiết kế cần phải hiểu rõ thị hiếu của người tiêu dùng để đưa ra sản phẩm phù hợp."

Lưu ý khi sử dụng "thị hiếu"

Lưu ý về danh từ

"thị hiếu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thị hiếu"

thị hiếu là danh từ trong tiếng Việt. Xu hướng yêu thích hoặc ưa chuộng của một nhóm người trong một khoảng thời gian nhất định đối với một lối sống, phong cách hay sản phẩm nào đó trong sinh hoạt hàng ngày. Ví dụ: "Nắm bắt được thị hiếu của khách hàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này