thị giá

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thị giá (Danh từ)

Giá trị của chứng khoán, hoặc giá trên thị trường chứng khoán, thị trường ngoại tệ, hoặc hàng hóa có thể đồng nhất.

Ví dụ (4)
  • 1."Thị giá cổ phiếu hiện tại đang tăng mạnh."
  • 2."Thị giá chứng khoán tăng mạnh trong phiên giao dịch hôm nay."
  • 3."Nhiều nhà đầu tư đang quan tâm đến thị giá của các công ty lớn trên sàn."
  • 4."Thị giá ngoại tệ đã có sự biến động lớn trong những tháng gần đây."

Lưu ý khi sử dụng "thị giá"

Lưu ý về danh từ

"thị giá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thị giá"

thị giá là danh từ trong tiếng Việt. Giá trị của chứng khoán, hoặc giá trên thị trường chứng khoán, thị trường ngoại tệ, hoặc hàng hóa có thể đồng nhất. Ví dụ: "Thị giá cổ phiếu hiện tại đang tăng mạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này