thỉnh thị

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thỉnh thị (Động từ)

(Trang trọng) xin ý kiến, chỉ thị của người có thẩm quyền để giải quyết vấn đề nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Thỉnh thị cấp trên trước khi giải quyết."
  • 2."Hồ sơ cần được thỉnh thị ý kiến của giám đốc."
  • 3."Trước khi đưa ra quyết định, hãy thỉnh thị ý kiến của những người có kinh nghiệm."

Lưu ý khi sử dụng "thỉnh thị"

Lưu ý về động từ

"thỉnh thị" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thỉnh thị"

thỉnh thị là động từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) xin ý kiến, chỉ thị của người có thẩm quyền để giải quyết vấn đề nào đó. Ví dụ: "Thỉnh thị cấp trên trước khi giải quyết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này