thị

Danh từĐại từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thị (Danh từ)

Cây ăn quả có hoa màu trắng, quả tròn và mọng, khi chín có màu vàng, tỏa ra hương thơm rất ngát.

Ví dụ (2)
  • 1."Mùa hè, cây thị trong vườn sai trĩu quả."
  • 2."Tôi rất thích ăn thị chín, vì quả ngọt và thơm."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thị (Danh từ)

Từ được dùng trước tên riêng để chỉ hoặc gọi người phụ nữ thuộc tầng lớp thấp hơn trong xã hội cũ, thường mang ý nghĩa coi thường.

Ví dụ (2)
  • 1."Thị Mầu"
  • 2."Thị Nở"
3
Đại từ

Nghĩa 3: thị (Đại từ)

(Khẩu ngữ) Từ dùng để chỉ người phụ nữ ở ngôi thứ ba với ý nghĩa khinh miệt.

Ví dụ (2)
  • 1."Thị đã bị lĩnh án bảy năm tù giam."
  • 2."Cô ấy không đáng để nói đến như thị."
4
Danh từ

Nghĩa 4: thị (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Thuật ngữ viết tắt cho thị xã.

Ví dụ (2)
  • 1."Khắp các huyện, thị trong tỉnh."
  • 2."Chúng ta có thể đến thăm thị gần đây nhất vào cuối tuần."

Lưu ý khi sử dụng "thị"

Lưu ý về danh từ

"thị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thị" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thị"

thị là danh từ, đại từ trong tiếng Việt. Cây ăn quả có hoa màu trắng, quả tròn và mọng, khi chín có màu vàng, tỏa ra hương thơm rất ngát. Ví dụ: "Mùa hè, cây thị trong vườn sai trĩu quả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này