thị giác

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thị giác (Danh từ)

Cảm giác cho phép phân biệt ánh sáng, màu sắc và hình dạng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cơ quan thị giác đóng vai trò quan trọng trong việc nhận biết thế giới xung quanh."
  • 2."Mắc chứng rối loạn thị giác có thể ảnh hưởng đến khả năng quan sát và nhận thức."
  • 3."Thực hành thường xuyên giúp cải thiện khả năng thị giác."

Lưu ý khi sử dụng "thị giác"

Lưu ý về danh từ

"thị giác" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thị giác"

thị giác là danh từ trong tiếng Việt. Cảm giác cho phép phân biệt ánh sáng, màu sắc và hình dạng. Ví dụ: "Cơ quan thị giác đóng vai trò quan trọng trong việc nhận biết thế giới xung quanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này