thể trọng
Định nghĩa
Nghĩa 1: thể trọng (Danh từ)
Trọng lượng của cơ thể con người hoặc động vật.
- 1."Thể trọng giảm sút."
- 2."Phân phối lượng thức ăn theo thể trọng của vật nuôi."
- 3."Việc kiểm tra thể trọng thường xuyên là rất cần thiết."
Lưu ý khi sử dụng "thể trọng"
Lưu ý về danh từ
"thể trọng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "thể trọng"
thể trọng là danh từ trong tiếng Việt. Trọng lượng của cơ thể con người hoặc động vật. Ví dụ: "Thể trọng giảm sút."
Từ liên quan
thể thống
Hình thức, cách thức và sự tổ chức có hệ thống của một sự vật, một hoạt động hay một cơ cấu nào đó.
thể thức
Cách thức và quy định chung, thường dùng để chỉ các quy trình và thủ tục.
thể trạng
Trạng thái tổng quát của cơ thể con người hoặc động vật.
thể tình
Một kiểu tình cảm đặc biệt hoặc sự kết nối tình cảm mạnh mẽ giữa hai người.
thể tích
Phần không gian mà một vật thể chiếm trong ba chiều.
thể tất
(Ít dùng) Dùng để biểu thị sự thông cảm và tha thứ, bỏ qua cho một điều gì đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.