thể tình

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thể tình (Danh từ)

Một kiểu tình cảm đặc biệt hoặc sự kết nối tình cảm mạnh mẽ giữa hai người.

Ví dụ (3)
  • 1."Giữa hai người đang yêu, sự thể tình rất quan trọng để duy trì mối quan hệ."
  • 2."Họ đã thể hiện tình cảm của mình qua việc chia sẻ những khoảnh khắc đáng nhớ."
  • 3."Trong những lúc khó khăn, thể tình giúp cả hai vượt qua thử thách."
2
Động từ

Nghĩa 2: thể tình (Động từ)

Thể hiện cảm xúc, sự quan tâm hoặc tình cảm với người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thường xuyên thể tình với bạn bè của mình khi họ gặp khó khăn."
  • 2."Cô ấy rất biết cách thể tình qua những cử chỉ nhỏ trong cuộc sống hàng ngày."
  • 3."Họ thể tình bí mật mà không ai ngờ tới."

Lưu ý khi sử dụng "thể tình"

Lưu ý về động từ

"thể tình" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thể tình" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thể tình" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thể tình"

thể tình là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một kiểu tình cảm đặc biệt hoặc sự kết nối tình cảm mạnh mẽ giữa hai người. Ví dụ: "Giữa hai người đang yêu, sự thể tình rất quan trọng để duy trì mối quan hệ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này