thể trạng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thể trạng (Danh từ)

Trạng thái tổng quát của cơ thể con người hoặc động vật.

Ví dụ (4)
  • 1."Lứa lợn có thể trạng phát triển tốt."
  • 2."Thể trạng gầy còm."
  • 3."Cô ấy có thể trạng khỏe mạnh sau khi tập thể dục thường xuyên."
  • 4."Chú tôi luôn theo dõi thể trạng của mình để duy trì sức khỏe."

Lưu ý khi sử dụng "thể trạng"

Lưu ý về danh từ

"thể trạng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thể trạng"

thể trạng là danh từ trong tiếng Việt. Trạng thái tổng quát của cơ thể con người hoặc động vật. Ví dụ: "Lứa lợn có thể trạng phát triển tốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này