thể tích

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thể tích (Danh từ)

Phần không gian mà một vật thể chiếm trong ba chiều.

Ví dụ (4)
  • 1."Tính thể tích của khối đá."
  • 2."Bể đựng nước có thể tích 3m3."
  • 3."Thể tích của chiếc hộp hình chữ nhật là 20cm³."
  • 4."Chúng ta cần đo thể tích của lốp xe trước khi bơm."

Lưu ý khi sử dụng "thể tích"

Lưu ý về danh từ

"thể tích" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thể tích"

thể tích là danh từ trong tiếng Việt. Phần không gian mà một vật thể chiếm trong ba chiều. Ví dụ: "Tính thể tích của khối đá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này