thể tích
Định nghĩa
Nghĩa 1: thể tích (Danh từ)
Phần không gian mà một vật thể chiếm trong ba chiều.
- 1."Tính thể tích của khối đá."
- 2."Bể đựng nước có thể tích 3m3."
- 3."Thể tích của chiếc hộp hình chữ nhật là 20cm³."
- 4."Chúng ta cần đo thể tích của lốp xe trước khi bơm."
Lưu ý khi sử dụng "thể tích"
Lưu ý về danh từ
"thể tích" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "thể tích"
thể tích là danh từ trong tiếng Việt. Phần không gian mà một vật thể chiếm trong ba chiều. Ví dụ: "Tính thể tích của khối đá."
Từ liên quan
thể trạng
Trạng thái tổng quát của cơ thể con người hoặc động vật.
thể trọng
Trọng lượng của cơ thể con người hoặc động vật.
thể tình
Một kiểu tình cảm đặc biệt hoặc sự kết nối tình cảm mạnh mẽ giữa hai người.
thể tất
(Ít dùng) Dùng để biểu thị sự thông cảm và tha thứ, bỏ qua cho một điều gì đó.
thể xác
Phần vật chất của con người, khác với phần tinh thần hay hồn.
thệ hải minh sơn
Một lời hứa trung thành, thể hiện sự bảo vệ và quyết tâm vượt qua mọi khó khăn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.