thể thức

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thể thức (Danh từ)

Cách thức và quy định chung, thường dùng để chỉ các quy trình và thủ tục.

Ví dụ (3)
  • 1."Hướng dẫn cử tri nắm vững thể thức bầu cử."
  • 2."Thể thức thi đấu đã được công bố rõ ràng."
  • 3."Chúng ta cần tuân thủ thể thức trong các cuộc họp."

Lưu ý khi sử dụng "thể thức"

Lưu ý về danh từ

"thể thức" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thể thức"

thể thức là danh từ trong tiếng Việt. Cách thức và quy định chung, thường dùng để chỉ các quy trình và thủ tục. Ví dụ: "Hướng dẫn cử tri nắm vững thể thức bầu cử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này