thể tất
Định nghĩa
Nghĩa 1: thể tất (Động từ)
(Ít dùng) Dùng để biểu thị sự thông cảm và tha thứ, bỏ qua cho một điều gì đó.
- 1."Có gì sai sót, mong các bạn thể tất cho!"
- 2."Xin mọi người thể tất cho những điều chưa hoàn hảo."
- 3."Tôi hy vọng rằng bạn có thể thể tất cho tôi trong lần này."
Lưu ý khi sử dụng "thể tất"
Lưu ý về động từ
"thể tất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "thể tất"
thể tất là động từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) Dùng để biểu thị sự thông cảm và tha thứ, bỏ qua cho một điều gì đó. Ví dụ: "Có gì sai sót, mong các bạn thể tất cho!"
Từ liên quan
thể trọng
Trọng lượng của cơ thể con người hoặc động vật.
thể tình
Một kiểu tình cảm đặc biệt hoặc sự kết nối tình cảm mạnh mẽ giữa hai người.
thể tích
Phần không gian mà một vật thể chiếm trong ba chiều.
thể xác
Phần vật chất của con người, khác với phần tinh thần hay hồn.
thệ hải minh sơn
Một lời hứa trung thành, thể hiện sự bảo vệ và quyết tâm vượt qua mọi khó khăn.
thỉnh
(Trang trọng) Gõ hoặc rung (chuông) để thông báo hoặc gọi mọi người.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.