thể xác

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thể xác (Danh từ)

Phần vật chất của con người, khác với phần tinh thần hay hồn.

Ví dụ (4)
  • 1."Đau đớn về thể xác."
  • 2."Hòa hợp cả về thể xác lẫn tâm hồn."
  • 3."Người ta cần chăm sóc tốt cho thể xác để có sức khỏe tốt."
  • 4."Thể xác dẻo dai giúp những vận động viên đạt thành tích cao."

Lưu ý khi sử dụng "thể xác"

Lưu ý về danh từ

"thể xác" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thể xác"

thể xác là danh từ trong tiếng Việt. Phần vật chất của con người, khác với phần tinh thần hay hồn. Ví dụ: "Đau đớn về thể xác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này