thệ hải minh sơn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thệ hải minh sơn (Danh từ)

Một lời hứa trung thành, thể hiện sự bảo vệ và quyết tâm vượt qua mọi khó khăn.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã thề hải minh sơn với bạn rằng sẽ luôn đứng bên cạnh bạn trong bất kỳ hoàn cảnh nào."
  • 2."Gia đình tôi đã thề hải minh sơn với nhau để cùng nhau vượt qua những thử thách trong cuộc sống."
  • 3."Lời thề hải minh sơn giữa hai người bạn đã giúp họ luôn giữ liên lạc và giúp đỡ nhau."
2
Động từ

Nghĩa 2: thệ hải minh sơn (Động từ)

Hành động thề hứa, cam kết với sự quyết tâm mạnh mẽ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi sẽ thệ hải minh sơn để bảo vệ môi trường xung quanh."
  • 2."Họ đã thệ hải minh sơn để luôn hỗ trợ nhau trong công việc."
  • 3."Chúng ta cần thệ hải minh sơn với bản thân để đạt được những mục tiêu đã đề ra."

Lưu ý khi sử dụng "thệ hải minh sơn"

Lưu ý về động từ

"thệ hải minh sơn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thệ hải minh sơn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thệ hải minh sơn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thệ hải minh sơn"

thệ hải minh sơn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một lời hứa trung thành, thể hiện sự bảo vệ và quyết tâm vượt qua mọi khó khăn. Ví dụ: "Tôi đã thề hải minh sơn với bạn rằng sẽ luôn đứng bên cạnh bạn trong bất kỳ hoàn cảnh nào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này