thất chí

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thất chí (Động từ)

Trạng thái cảm xúc mất niềm tin, không còn hứng thú hay động lực.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay tôi cảm thấy thất chí vì không đạt được mục tiêu đã đề ra."
  • 2."Cô ấy rất thất chí sau khi biết tin về việc làm của mình bị cắt giảm."
  • 3."Mọi người thường thất chí khi nghe những tin tức xấu từ cuộc sống xung quanh."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thất chí (Danh từ)

Cảm giác chán nản và thiếu động lực làm việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần phải tìm cách thoát khỏi thất chí để tiếp tục phấn đấu."
  • 2."Thất chí có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần của bạn."
  • 3."Nhiều người rơi vào trạng thái thất chí khi không tìm thấy niềm vui trong công việc."

Lưu ý khi sử dụng "thất chí"

Lưu ý về động từ

"thất chí" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thất chí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thất chí" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thất chí"

thất chí là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Trạng thái cảm xúc mất niềm tin, không còn hứng thú hay động lực. Ví dụ: "Hôm nay tôi cảm thấy thất chí vì không đạt được mục tiêu đã đề ra."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này