thất bát
Định nghĩa
Nghĩa 1: thất bát (Động từ)
(mùa màng) mất mát và đạt được kết quả thu hoạch thấp hơn nhiều so với mức bình thường.
- 1."Mùa màng thất bát."
- 2."Năm nay do thiên tai, vụ mùa của họ thất bát hơn mọi năm."
- 3."Nếu không chăm sóc đúng cách, năng suất sẽ thất bát."
Lưu ý khi sử dụng "thất bát"
Lưu ý về động từ
"thất bát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "thất bát"
thất bát là động từ trong tiếng Việt. (mùa màng) mất mát và đạt được kết quả thu hoạch thấp hơn nhiều so với mức bình thường. Ví dụ: "Mùa màng thất bát."
Từ liên quan
thấp tầng
(nhà) có số tầng ít, thường dùng để chỉ các tòa nhà lớn có ít tầng; đối lập với cao tầng.
thấp điểm
Thời điểm trong ngày mà lượng hoạt động diễn ra ở mức thấp nhất, thường ít căng thẳng.
thất
Sự mất mát, không thành công trong việc gì đó.
thất bại
Không đạt được kết quả mong muốn; thua cuộc.
thất bảo
Một loại bảo vật hoặc trang sức quý hiếm, mang nhiều ý nghĩa tâm linh trong văn hóa Việt Nam.
thất chí
Trạng thái cảm xúc mất niềm tin, không còn hứng thú hay động lực.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.