thất cơ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thất cơ (Động từ)

(Từ cũ) mắc sai lầm trong chiến lược, dẫn đến thất bại trước đối thủ.

Ví dụ (2)
  • 1."Thất cơ nên bị thua trận."
  • 2."Chiến lược của họ không hợp lý, dẫn đến thất cơ trong cuộc đua."

Lưu ý khi sử dụng "thất cơ"

Lưu ý về động từ

"thất cơ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thất cơ"

thất cơ là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) mắc sai lầm trong chiến lược, dẫn đến thất bại trước đối thủ. Ví dụ: "Thất cơ nên bị thua trận."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này